Chuyển đến nội dung chính

Bài viết mới nhất

Đăng ký thẻ xanh và di chuyển nội địa bằng ứng dụng Y Tế HCM

Những câu tiếng Việt thông dụng trong tiếng Anh

 Đôi khi trong cuộc sống hay trong khi chat với bạn bè bạn cần cùng một số cụm từ ví dụ như : Rẻ như cho trong tiếng Anh nhưng chưa biết nói sao ? Bài viết này sẽ hướng dẫn các bạn một số cách nói một trong câu trong tiếng Việt Sang tiếng Anh.

Những câu tiếng Việt thông dụng trong tiếng Anh


1.  Khóa quần của mày chưa kéo kìa trong tiếng Anh là : Your fly is open.

2. Đừng giận cá chém thớt trong tiếng anh là : Don't take it out on me.

3. Nói lời phải giữ lấy lời : A promise is a promise.

4. Tao đâu có ngu : I was't born yesterday.

5. Thằng mặt l*n : Douche nozzle

6. Đừng ảo tưởng sức mạnh : Don't flatter yourself.

7. Chỉ lỡ lời : Slip of the tongue

8. Đùa thôi : Just joking

9. Câm nín, hay không nói nên lời : At a loss of words, speechless, dumbfounded.

10. Rẻ như cho : Dirt cheap

11. Bắt đầu đi : Get going

12. Tình yêu mù quáng : Love is blind

13. Điều đó không thể : Out of the question

14. Trung tâm của mọi sự bàn tán : The talk of the town

15. Cưới chạy bầu : Shotgun Wedding

16. Tình yêu vô điều kiện : Unconditional Love

17. Nghĩ ngơi đi ! : Let your hair down

18. Chuyện cũ không nên nhắc lại : Water under the bridge

19. Chưa kể đến : Not to mention

20. Không gì là không thể : Nothing is Imposible

21. Quà là vui : over the moon

22. Đừng từ bỏ : Hang in there

23. Nói ra đi, kể ra đi : Spit it out

24. Không hoàn toàn bất ngờ : Out of the blue

25. Đúng ra thì : On the bright side

26. Tôi sẽ nhớ nó trong đầu : Keep sth in mind.

27. Suy nghĩ lại : Sleep on it.

28. Đi về cẩn thận : Mind how you go

29. Nhận nó hay không thì tùy : Take it or leave it

30. Làm lại từ đầu : Back to square one

31. Bắt tay làm 1 thứ gì đó : Get the ball rolling

32. Ngày xửa ngày xưa : Once upon the time

33. Để tôi/ cho phép tôi : Allow me

34. Ngay và luôn : Right here, right now

35. Tâm trạng tôi rất tốt : I'm in the Good Mood

36.